Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 12/7/2093

Chủ nhật
12
tháng 7/2093
Âm lịch: 19/6
Ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Tiểu thử
Trực Thành · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 12/7/2093 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 7/2093

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2093 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/7/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 12/7/2093 dương lịch là ngày 19/6 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Kỷ Mão.

Ngày 12/7/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/7/2093?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).