Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 12/12/1946

Thứ Năm
12
tháng 12/1946
Âm lịch: 19/11
Ngày Canh Thân, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Đại tuyết
Trực Thành · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 12/12/1946 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 12/1946

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/12/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/12/1946 dương lịch là ngày 19/11 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Canh Thân.

Ngày 12/12/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/12/1946?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).