Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 11/9/2046

Thứ Ba
11
tháng 9/2046
Âm lịch: 11/8
Ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Bạch lộ
Trực Kiến · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/9/2046 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Kiến hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/2046

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2046 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/9/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/9/2046 dương lịch là ngày 11/8 năm Bính Dần âm lịch, ngày Quý Dậu.

Ngày 11/9/2046 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/9/2046?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).