Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 11/9/2022

Chủ nhật
11
tháng 9/2022
Âm lịch: 16/8
Ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Bạch lộ
Trực Phá · Sao Mão Nhật Kê (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/9/2022 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Mão Nhật Kê (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/2022

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2022 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/9/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 11/9/2022 dương lịch là ngày 16/8 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Đinh Mão.

Ngày 11/9/2022 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/9/2022?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).