Lịch âm chủ nhật 11/7/2004
Chủ nhật
11
tháng 7/2004
Âm lịch: 24/5
Ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Tiểu thử
Trực Thành · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Dậu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/7/2004 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 7/2004
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1142153164175186197208219221023112412251326142715281629171/6182193204215226237248259261027112812291330143115 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2004 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/7/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 11/7/2004 dương lịch là ngày 24/5 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Tân Mão.
Ngày 11/7/2004 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/7/2004?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).