Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 11/6/2040

Thứ Hai
11
tháng 6/2040
Âm lịch: 2/5
Ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Mang chủng
Trực Kiến · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/6/2040 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngTư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 6/2040

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2040 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/6/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/6/2040 dương lịch là ngày 2/5 năm Canh Thân âm lịch, ngày Canh Ngọ.

Ngày 11/6/2040 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/6/2040?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).