Lịch âm thứ bảy 11/6/1949
Thứ Bảy
11
tháng 6/1949
Âm lịch: 15/5
Ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Mang chủng
Trực Mãn · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Rằm tháng 5
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 5.
Ngày 11/6/1949 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 6/1949
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15263748596107118129131014111512161317141815191620172118221923202421252226232724282529261/6272283294305 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/6/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 11/6/1949 dương lịch là ngày 15/5 năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Nhâm Thân.
Ngày 11/6/1949 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/6/1949?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).