Lịch âm thứ năm 11/5/2079
Thứ Năm
11
tháng 5/2079
Âm lịch: 11/4
Ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập hạ
Trực Phá · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/5/2079 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 5/2079
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/42233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829293030311/5 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2079 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/5/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 11/5/2079 dương lịch là ngày 11/4 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Quý Hợi.
Ngày 11/5/2079 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/5/2079?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).