Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 11/4/1980

Thứ Sáu
11
tháng 4/1980
Âm lịch: 26/2
Ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thanh minh
Trực Khai · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/4/1980 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 4/1980

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1980 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/4/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/4/1980 dương lịch là ngày 26/2 năm Canh Thân âm lịch, ngày Giáp Dần.

Ngày 11/4/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/4/1980?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).