Lịch âm thứ sáu 11/3/2044
Thứ Sáu
11
tháng 3/2044
Âm lịch: 12/2
Ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Kinh trập
Trực Định · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/3/2044 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Cang Kim Long (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 3/2044
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829291/3302313 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2044 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/3/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 11/3/2044 dương lịch là ngày 12/2 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Kỷ Mùi.
Ngày 11/3/2044 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/3/2044?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).