Lịch âm thứ ba 11/3/1975
Thứ Ba
11
tháng 3/1975
Âm lịch: 29/1
Ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Kinh trập
Trực Trừ · Sao Dực Hỏa Xà (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/3/1975 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Dực Hỏa Xà (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 3/1975
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119220321422523624725826927102811291230131/21421531641751861972082192210231124122513261427152816291730183119 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1975 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/3/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 11/3/1975 dương lịch là ngày 29/1 năm Ất Mão âm lịch, ngày Bính Thìn.
Ngày 11/3/1975 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/3/1975?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).