Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 11/3/1969

Thứ Ba
11
tháng 3/1969
Âm lịch: 24/1
Ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Kinh trập
Trực Phá · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 11/3/1969 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 3/1969

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1969 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/3/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/3/1969 dương lịch là ngày 24/1 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Ất Dậu.

Ngày 11/3/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 11/3/1969?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).