Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 11/2/1977

Thứ Sáu
11
tháng 2/1977
Âm lịch: 24/12
Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập xuân
Trực Thu · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/2/1977 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1977

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1976 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/2/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/2/1977 dương lịch là ngày 24/12 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Kỷ Hợi.

Ngày 11/2/1977 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/2/1977?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).