Lịch âm thứ bảy 11/12/1948
Thứ Bảy
11
tháng 12/1948
Âm lịch: 11/11
Ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại tuyết
Trực Phá · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/12/1948 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 12/1948
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/11223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728282929301/12312 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/12/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 11/12/1948 dương lịch là ngày 11/11 năm Mậu Tý âm lịch, ngày Canh Ngọ.
Ngày 11/12/1948 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/12/1948?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).