Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 11/10/1931

Chủ nhật
11
tháng 10/1931
Âm lịch: 1/9
Ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Hàn lộ
Trực Trừ · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Mùng 1 tháng 9
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 9.

Ngày 11/10/1931 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngsao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 10/1931

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/10/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 11/10/1931 dương lịch là ngày 1/9 năm Tân Mùi âm lịch, ngày Kỷ Hợi.

Ngày 11/10/1931 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/10/1931?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).