Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 10/9/2050

Thứ Bảy
10
tháng 9/2050
Âm lịch: 25/7
Ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Bạch lộ
Trực Thành · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/9/2050 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/2050

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2050 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/9/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/9/2050 dương lịch là ngày 25/7 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày 10/9/2050 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/9/2050?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).