Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 10/7/2064

Thứ Năm
10
tháng 7/2064
Âm lịch: 26/5
Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Tiểu thử
Trực Khai · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 10/7/2064 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Khai hợp việc này, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Khai hợp việc này, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 7/2064

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2064 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/7/2064 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/7/2064 dương lịch là ngày 26/5 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Ất Tỵ.

Ngày 10/7/2064 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 10/7/2064?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).