Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 10/7/1907

Thứ Tư
10
tháng 7/1907
Âm lịch: 1/6
Ngày Canh Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu thử
Trực Trừ · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Mùng 1 tháng 6
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 6.

Ngày 10/7/1907 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Cơ Thủy Báo (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốtsao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 7/1907

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/7/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/7/1907 dương lịch là ngày 1/6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Canh Thân.

Ngày 10/7/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/7/1907?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).