Lịch âm thứ hai 10/6/1901
Thứ Hai
10
tháng 6/1901
Âm lịch: 24/4
Ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Mang chủng
Trực Trừ · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/6/1901 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 6/1901
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115216317418519620721822923102411251226132714281529161/5172183194205216227238249251026112712281329143015 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/6/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 10/6/1901 dương lịch là ngày 24/4 năm Tân Sửu âm lịch, ngày Kỷ Mùi.
Ngày 10/6/1901 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/6/1901?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).