Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 10/3/1943

Thứ Tư
10
tháng 3/1943
Âm lịch: 5/2
Ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Kinh trập
Trực Kiến · Sao Bích Thủy Du (cát) · Ngày Nguyệt Kỵ
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/3/1943 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Bích Thủy Du (cát). Ngày phạm Nguyệt Kỵ.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Nguyệt Kỵ

Lịch tháng 3/1943

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/3/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/3/1943 dương lịch là ngày 5/2 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Đinh Mão.

Ngày 10/3/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/3/1943?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).