Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 10/2/1933

Thứ Sáu
10
tháng 2/1933
Âm lịch: 16/1
Ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập xuân
Trực Chấp · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/2/1933 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1933

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/2/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/2/1933 dương lịch là ngày 16/1 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Đinh Mùi.

Ngày 10/2/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/2/1933?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).