Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 10/12/1947

Thứ Tư
10
tháng 12/1947
Âm lịch: 28/10
Ngày Quý Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Đại tuyết
Trực Bế · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/12/1947 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 12/1947

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/12/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/12/1947 dương lịch là ngày 28/10 năm Đinh Hợi âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 10/12/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/12/1947?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).