Lịch âm thứ năm 10/12/1914
Thứ Năm
10
tháng 12/1914
Âm lịch: 23/10
Ngày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Đại tuyết
Trực Phá · Sao Giác Mộc Giao (cát) · Ngày Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/12/1914 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Giác Mộc Giao (cát). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Lịch tháng 12/1914
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1142153164175186197208219221023112412251326142715281629171/11182193204215226237248259261027112812291330143115 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/12/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 10/12/1914 dương lịch là ngày 23/10 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Canh Ngọ.
Ngày 10/12/1914 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/12/1914?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).