Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 10/11/2041

Chủ nhật
10
tháng 11/2041
Âm lịch: 17/10
Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập đông
Trực Thành · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/11/2041 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 11/2041

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2041 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/11/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 10/11/2041 dương lịch là ngày 17/10 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Đinh Mùi.

Ngày 10/11/2041 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/11/2041?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).