Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 1/7/1911

Thứ Bảy
1
tháng 7/1911
Âm lịch: 6/6
Ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Hạ chí
Trực Mãn · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 1/7/1911 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 7/1911

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/7/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/7/1911 dương lịch là ngày 6/6 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Nhâm Thân.

Ngày 1/7/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 1/7/1911?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).