Lịch âm chủ nhật 1/2/1976
Chủ nhật
1
tháng 2/1976
Âm lịch: 2/1
Ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Đại hàn
Trực Phá · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Mùng 2 Tết
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 2 Tết.
Ngày 1/2/1976 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1976
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122334455667788991010111112121313141415151616171718181919202021212222232324242525262627272828292930 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1976 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/2/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 1/2/1976 dương lịch là ngày 2/1 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Quý Mùi.
Ngày 1/2/1976 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 1/2/1976?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).