Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 1/11/1943

Thứ Hai
1
tháng 11/1943
Âm lịch: 4/10
Ngày Quý Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Sương giáng
Trực Trừ · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 1/11/1943 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngKim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 11/1943

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/11/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/11/1943 dương lịch là ngày 4/10 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 1/11/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 1/11/1943?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).