Tuổi làm nhà 2033
Khi xem tuổi làm nhà, dân gian xét 3 yếu tố theo tuổi mụ của gia chủ: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Năm Quý Sửu 2033 có 11 năm sinh (1956–2006) không phạm cả ba.
Tuổi đẹp làm nhà 2033
2003 (Quý Mùi), 2000 (Canh Thìn), 1994 (Giáp Tuất), 1991 (Tân Mùi), 1982 (Nhâm Tuất), 1976 (Bính Thìn), 1975 (Ất Mão), 1967 (Đinh Mùi), 1966 (Bính Ngọ), 1964 (Giáp Thìn), 1958 (Mậu Tuất)
| Gia chủ | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam Tai | Kết luận |
|---|---|---|---|---|---|
| 2006 Bính Tuất | 28 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 2005 Ất Dậu | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có | Nên mượn tuổi |
| 2004 Giáp Thân | 30 | Kim Lâu Thê | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 2003 Quý Mùi | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Đẹp |
| 2002 Nhâm Ngọ | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 2001 Tân Tỵ | 33 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Có | Nên mượn tuổi |
| 2000 Canh Thìn | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1999 Kỷ Mão | 35 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1998 Mậu Dần | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1997 Đinh Sửu | 37 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Có | Nên mượn tuổi |
| 1996 Bính Tý | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1995 Ất Hợi | 39 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1994 Giáp Tuất | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Đẹp |
| 1993 Quý Dậu | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có | Nên mượn tuổi |
| 1992 Nhâm Thân | 42 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1991 Tân Mùi | 43 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1990 Canh Ngọ | 44 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1989 Kỷ Tỵ | 45 | Không | Tam Địa Sát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1988 Mậu Thìn | 46 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 1987 Đinh Mão | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1986 Bính Dần | 48 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1985 Ất Sửu | 49 | Không | Nhất Cát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1984 Giáp Tý | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1983 Quý Hợi | 51 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1982 Nhâm Tuất | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1981 Tân Dậu | 53 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Có | Nên mượn tuổi |
| 1980 Canh Thân | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1979 Kỷ Mùi | 55 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 1978 Mậu Ngọ | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1977 Đinh Tỵ | 57 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Có | Nên mượn tuổi |
| 1976 Bính Thìn | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1975 Ất Mão | 59 | Không | Nhì Nghi | Không | Đẹp |
| 1974 Giáp Dần | 60 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1973 Quý Sửu | 61 | Không | Nhất Cát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1972 Nhâm Tý | 62 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1971 Tân Hợi | 63 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1970 Canh Tuất | 64 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 1969 Kỷ Dậu | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có | Nên mượn tuổi |
| 1968 Mậu Thân | 66 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1967 Đinh Mùi | 67 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1966 Bính Ngọ | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Đẹp |
| 1965 Ất Tỵ | 69 | Kim Lâu Tử | Tam Địa Sát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1964 Giáp Thìn | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1963 Quý Mão | 71 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1962 Nhâm Dần | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1961 Tân Sửu | 73 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Có | Nên mượn tuổi |
| 1960 Canh Tý | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1959 Kỷ Hợi | 75 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1958 Mậu Tuất | 76 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1957 Đinh Dậu | 77 | Không | Nhì Nghi | Có | Nên mượn tuổi |
| 1956 Bính Thân | 78 | Kim Lâu Tử | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
Chọn ngày khởi công: Ngày tốt động thổ 2033 · Tam tai 2033
Câu hỏi thường gặp
Năm 2033 tuổi nào làm nhà đẹp?
Các năm sinh không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai năm 2033: 2003, 2000, 1994, 1991, 1982, 1976, 1975, 1967, 1966, 1964, 1958.
Phạm tuổi thì làm nhà thế nào?
Dân gian thường "mượn tuổi": nhờ người hợp tuổi đứng ra động thổ, đổ mái. Quan trọng nhất vẫn là tài chính và kế hoạch thi công hợp lý.
Chỉ mang tính tham khảo văn hóa dân gian.