Tuổi làm nhà 1973
Khi xem tuổi làm nhà, dân gian xét 3 yếu tố theo tuổi mụ của gia chủ: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Năm Quý Sửu 1973 có 11 năm sinh (1896–1946) không phạm cả ba.
Tuổi đẹp làm nhà 1973
1943 (Quý Mùi), 1940 (Canh Thìn), 1934 (Giáp Tuất), 1931 (Tân Mùi), 1922 (Nhâm Tuất), 1916 (Bính Thìn), 1915 (Ất Mão), 1907 (Đinh Mùi), 1906 (Bính Ngọ), 1904 (Giáp Thìn), 1898 (Mậu Tuất)
| Gia chủ | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam Tai | Kết luận |
|---|---|---|---|---|---|
| 1946 Bính Tuất | 28 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 1945 Ất Dậu | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có | Nên mượn tuổi |
| 1944 Giáp Thân | 30 | Kim Lâu Thê | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1943 Quý Mùi | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Đẹp |
| 1942 Nhâm Ngọ | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1941 Tân Tỵ | 33 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Có | Nên mượn tuổi |
| 1940 Canh Thìn | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1939 Kỷ Mão | 35 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1938 Mậu Dần | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1937 Đinh Sửu | 37 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Có | Nên mượn tuổi |
| 1936 Bính Tý | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1935 Ất Hợi | 39 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1934 Giáp Tuất | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Đẹp |
| 1933 Quý Dậu | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có | Nên mượn tuổi |
| 1932 Nhâm Thân | 42 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1931 Tân Mùi | 43 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1930 Canh Ngọ | 44 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1929 Kỷ Tỵ | 45 | Không | Tam Địa Sát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1928 Mậu Thìn | 46 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 1927 Đinh Mão | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1926 Bính Dần | 48 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1925 Ất Sửu | 49 | Không | Nhất Cát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1924 Giáp Tý | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1923 Quý Hợi | 51 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1922 Nhâm Tuất | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1921 Tân Dậu | 53 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Có | Nên mượn tuổi |
| 1920 Canh Thân | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1919 Kỷ Mùi | 55 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 1918 Mậu Ngọ | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1917 Đinh Tỵ | 57 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Có | Nên mượn tuổi |
| 1916 Bính Thìn | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1915 Ất Mão | 59 | Không | Nhì Nghi | Không | Đẹp |
| 1914 Giáp Dần | 60 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1913 Quý Sửu | 61 | Không | Nhất Cát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1912 Nhâm Tý | 62 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1911 Tân Hợi | 63 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1910 Canh Tuất | 64 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Nên mượn tuổi |
| 1909 Kỷ Dậu | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có | Nên mượn tuổi |
| 1908 Mậu Thân | 66 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1907 Đinh Mùi | 67 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1906 Bính Ngọ | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Đẹp |
| 1905 Ất Tỵ | 69 | Kim Lâu Tử | Tam Địa Sát | Có | Nên mượn tuổi |
| 1904 Giáp Thìn | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1903 Quý Mão | 71 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Nên mượn tuổi |
| 1902 Nhâm Dần | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
| 1901 Tân Sửu | 73 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Có | Nên mượn tuổi |
| 1900 Canh Tý | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên mượn tuổi |
| 1899 Kỷ Hợi | 75 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Nên mượn tuổi |
| 1898 Mậu Tuất | 76 | Không | Nhất Cát | Không | Đẹp |
| 1897 Đinh Dậu | 77 | Không | Nhì Nghi | Có | Nên mượn tuổi |
| 1896 Bính Thân | 78 | Kim Lâu Tử | Tam Địa Sát | Không | Nên mượn tuổi |
Chọn ngày khởi công: Ngày tốt động thổ 1973 · Tam tai 1973
Câu hỏi thường gặp
Năm 1973 tuổi nào làm nhà đẹp?
Các năm sinh không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai năm 1973: 1943, 1940, 1934, 1931, 1922, 1916, 1915, 1907, 1906, 1904, 1898.
Phạm tuổi thì làm nhà thế nào?
Dân gian thường "mượn tuổi": nhờ người hợp tuổi đứng ra động thổ, đổ mái. Quan trọng nhất vẫn là tài chính và kế hoạch thi công hợp lý.
Chỉ mang tính tham khảo văn hóa dân gian.