Tử vi 2029 Kỷ Dậu
Năm 2029 là năm Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ – đất nền nhà, đất cõi lớn. Chọn năm sinh để xem sao chiếu mệnh, hạn, tam tai, màu may mắn và lời khuyên vui cho cả năm.
Tổng quan năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu là năm con Gà, biểu tượng của sự chăm chỉ, đúng giờ và tỉ mỉ. Tiếng gà gáy sáng gọi mọi người dậy bắt đầu ngày mới, nên đây là năm hợp để xây dựng kỷ luật và nề nếp. Gà cũng rất chỉn chu về vẻ ngoài, vì vậy đầu tư cho hình ảnh bản thân năm nay rất đáng. Một năm dành cho người làm việc tận tâm và để ý từng chi tiết.
Tử vi 2029 của 12 con giáp
Tra theo năm sinh (1950–2011)
| Năm | Tuổi | Mệnh | Xem tử vi |
|---|---|---|---|
| 2011 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Nam · Nữ |
| 2010 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Nam · Nữ |
| 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Nam · Nữ |
| 2008 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Nam · Nữ |
| 2007 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Nam · Nữ |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Nam · Nữ |
| 2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Nam · Nữ |
| 2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Nam · Nữ |
| 2003 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Nam · Nữ |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Nam · Nữ |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Nam · Nữ |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Nam · Nữ |
| 1999 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Nam · Nữ |
| 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Nam · Nữ |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Nam · Nữ |
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Nam · Nữ |
| 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Nam · Nữ |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Nam · Nữ |
| 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Nam · Nữ |
| 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Nam · Nữ |
| 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Nam · Nữ |
| 1990 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Nam · Nữ |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | Nam · Nữ |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | Nam · Nữ |
| 1987 | Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | Nam · Nữ |
| 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa | Nam · Nữ |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | Nam · Nữ |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim | Nam · Nữ |
| 1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy | Nam · Nữ |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | Nam · Nữ |
| 1981 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | Nam · Nữ |
| 1980 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | Nam · Nữ |
| 1979 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Nam · Nữ |
| 1978 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | Nam · Nữ |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | Nam · Nữ |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | Nam · Nữ |
| 1975 | Ất Mão | Đại Khê Thủy | Nam · Nữ |
| 1974 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy | Nam · Nữ |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | Nam · Nữ |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | Nam · Nữ |
| 1971 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | Nam · Nữ |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Nam · Nữ |
| 1969 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Nam · Nữ |
| 1968 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Nam · Nữ |
| 1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Nam · Nữ |
| 1966 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Nam · Nữ |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Nam · Nữ |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Nam · Nữ |
| 1963 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | Nam · Nữ |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | Nam · Nữ |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Nam · Nữ |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Nam · Nữ |
| 1959 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Nam · Nữ |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Nam · Nữ |
| 1957 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Nam · Nữ |
| 1956 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Nam · Nữ |
| 1955 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Nam · Nữ |
| 1954 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Nam · Nữ |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Nam · Nữ |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Nam · Nữ |
| 1951 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Nam · Nữ |
| 1950 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Nam · Nữ |
Câu hỏi thường gặp
Năm 2029 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2029 là năm Kỷ Dậu (con Gà), nạp âm Đại Trạch Thổ – đất nền nhà, đất cõi lớn, thuộc mệnh Thổ. Tết Nguyên Đán rơi vào Thứ Ba 13/2/2029.
Năm 2029 tuổi nào gặp tam tai?
Các tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp tam tai năm 2029; đây là năm giữa của chu kỳ (các năm Thân, Dậu, Tuất).
Năm 2029 tuổi nào phạm Thái Tuế?
Năm Kỷ Dậu phạm Thái Tuế gồm tuổi Dậu (trực Thái Tuế, năm tuổi, kiêm tự hình), Mão (xung), Tuất (hại), Tý (phá). Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.
Tuổi nào hợp nhất với năm 2029?
Theo địa chi, tuổi Sửu, Tỵ (tam hợp với Dậu) và tuổi Thìn (lục hợp với Dậu) được xem là hợp năm Kỷ Dậu nhất.
Tuổi nào hợp năm 2029?
Những tuổi được xem là hợp với năm Kỷ Dậu gồm: Sửu, Thìn, Tỵ, nhờ quan hệ tam hợp hoặc lục hợp với con giáp Gà. Người thuộc các tuổi này thường thấy năm 2029 thuận lợi hơn trong hợp tác, giao tiếp và các kế hoạch mới. Dù vậy, tuổi nào cũng có thể có một năm đẹp nếu biết cố gắng đúng hướng.
Tết 2029 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán Kỷ Dậu, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch năm 2029, rơi vào Thứ Ba 13/2/2029 dương lịch. Đêm giao thừa là tối hôm trước, khi cả nhà quây quần đón khoảnh khắc năm cũ chuyển sang năm mới. Bạn có thể xem lịch âm chi tiết trên Quẻ Tết để chuẩn bị sắm Tết và chọn ngày du xuân.
Xem tử vi năm 2029 ở đây có chính xác không?
Tử vi năm 2029 trên Quẻ Tết được tính từ các yếu tố truyền thống như can chi, ngũ hành nạp âm, sao chiếu mệnh và hạn năm, còn phần lời bình được viết theo tinh thần vui vẻ, tích cực. Mọi nội dung chỉ mang tính giải trí và tham khảo, không thay thế cho lựa chọn và nỗ lực của chính bạn. Cứ đọc để có thêm động lực đón năm Kỷ Dậu thật vui nhé.
Tất cả nội dung chỉ mang tính giải trí. Năm sinh tính theo âm lịch.