Tử vi 2028 Mậu Thân
Năm 2028 là năm Mậu Thân (con Khỉ), mệnh Đại Trạch Thổ – đất nền nhà, đất cõi lớn. Chọn năm sinh để xem sao chiếu mệnh, hạn, tam tai, màu may mắn và lời khuyên vui cho cả năm.
Tổng quan năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân là năm con Khỉ, tinh nghịch, thông minh và đầy sáng tạo. Đây là năm hợp để học điều mới, thử ý tưởng lạ và giải quyết vấn đề theo cách chẳng ai nghĩ tới. Khỉ nhanh trí nhưng cũng dễ phân tâm, nên nhớ giữ mục tiêu chính giữa muôn vàn điều thú vị. Một năm vui nhộn, nhiều tiếng cười và nhiều bất ngờ dễ thương.
Tử vi 2028 của 12 con giáp
Tra theo năm sinh (1950–2011)
| Năm | Tuổi | Mệnh | Xem tử vi |
|---|---|---|---|
| 2011 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Nam · Nữ |
| 2010 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Nam · Nữ |
| 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Nam · Nữ |
| 2008 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Nam · Nữ |
| 2007 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Nam · Nữ |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Nam · Nữ |
| 2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Nam · Nữ |
| 2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Nam · Nữ |
| 2003 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Nam · Nữ |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Nam · Nữ |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Nam · Nữ |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Nam · Nữ |
| 1999 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Nam · Nữ |
| 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Nam · Nữ |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Nam · Nữ |
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Nam · Nữ |
| 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Nam · Nữ |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Nam · Nữ |
| 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Nam · Nữ |
| 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Nam · Nữ |
| 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Nam · Nữ |
| 1990 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Nam · Nữ |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | Nam · Nữ |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | Nam · Nữ |
| 1987 | Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | Nam · Nữ |
| 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa | Nam · Nữ |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | Nam · Nữ |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim | Nam · Nữ |
| 1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy | Nam · Nữ |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | Nam · Nữ |
| 1981 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | Nam · Nữ |
| 1980 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | Nam · Nữ |
| 1979 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Nam · Nữ |
| 1978 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | Nam · Nữ |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | Nam · Nữ |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | Nam · Nữ |
| 1975 | Ất Mão | Đại Khê Thủy | Nam · Nữ |
| 1974 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy | Nam · Nữ |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | Nam · Nữ |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | Nam · Nữ |
| 1971 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | Nam · Nữ |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Nam · Nữ |
| 1969 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Nam · Nữ |
| 1968 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Nam · Nữ |
| 1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Nam · Nữ |
| 1966 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Nam · Nữ |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Nam · Nữ |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Nam · Nữ |
| 1963 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | Nam · Nữ |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | Nam · Nữ |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Nam · Nữ |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Nam · Nữ |
| 1959 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Nam · Nữ |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Nam · Nữ |
| 1957 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Nam · Nữ |
| 1956 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Nam · Nữ |
| 1955 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Nam · Nữ |
| 1954 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Nam · Nữ |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Nam · Nữ |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Nam · Nữ |
| 1951 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Nam · Nữ |
| 1950 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Nam · Nữ |
Câu hỏi thường gặp
Năm 2028 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2028 là năm Mậu Thân (con Khỉ), nạp âm Đại Trạch Thổ – đất nền nhà, đất cõi lớn, thuộc mệnh Thổ. Tết Nguyên Đán rơi vào Thứ Tư 26/1/2028.
Năm 2028 tuổi nào gặp tam tai?
Các tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp tam tai năm 2028; đây là năm đầu của chu kỳ (các năm Thân, Dậu, Tuất).
Năm 2028 tuổi nào phạm Thái Tuế?
Năm Mậu Thân phạm Thái Tuế gồm tuổi Thân (trực Thái Tuế, năm tuổi), Dần (xung), Dần (hình), Hợi (hại), Tỵ (phá). Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.
Tuổi nào hợp nhất với năm 2028?
Theo địa chi, tuổi Tý, Thìn (tam hợp với Thân) và tuổi Tỵ (lục hợp với Thân) được xem là hợp năm Mậu Thân nhất.
Tuổi nào hợp năm 2028?
Những tuổi được xem là hợp với năm Mậu Thân gồm: Tý, Thìn, Tỵ, nhờ quan hệ tam hợp hoặc lục hợp với con giáp Khỉ. Người thuộc các tuổi này thường thấy năm 2028 thuận lợi hơn trong hợp tác, giao tiếp và các kế hoạch mới. Dù vậy, tuổi nào cũng có thể có một năm đẹp nếu biết cố gắng đúng hướng.
Tết 2028 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán Mậu Thân, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch năm 2028, rơi vào Thứ Tư 26/1/2028 dương lịch. Đêm giao thừa là tối hôm trước, khi cả nhà quây quần đón khoảnh khắc năm cũ chuyển sang năm mới. Bạn có thể xem lịch âm chi tiết trên Quẻ Tết để chuẩn bị sắm Tết và chọn ngày du xuân.
Xem tử vi năm 2028 ở đây có chính xác không?
Tử vi năm 2028 trên Quẻ Tết được tính từ các yếu tố truyền thống như can chi, ngũ hành nạp âm, sao chiếu mệnh và hạn năm, còn phần lời bình được viết theo tinh thần vui vẻ, tích cực. Mọi nội dung chỉ mang tính giải trí và tham khảo, không thay thế cho lựa chọn và nỗ lực của chính bạn. Cứ đọc để có thêm động lực đón năm Mậu Thân thật vui nhé.
Tất cả nội dung chỉ mang tính giải trí. Năm sinh tính theo âm lịch.