Trang chủ Tam tai 2030 Tam tai năm 2030 Năm Canh Tuất, các tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp tam tai. Đây là năm cuối của chu kỳ, dân gian xem là nhẹ nhất — một năm "về đích".
Xem năm khác 2100 Canh Thân 2099 Kỷ Mùi 2098 Mậu Ngọ 2097 Đinh Tỵ 2096 Bính Thìn 2095 Ất Mão 2094 Giáp Dần 2093 Quý Sửu 2092 Nhâm Tý 2091 Tân Hợi 2090 Canh Tuất 2089 Kỷ Dậu 2088 Mậu Thân 2087 Đinh Mùi 2086 Bính Ngọ 2085 Ất Tỵ 2084 Giáp Thìn 2083 Quý Mão 2082 Nhâm Dần 2081 Tân Sửu 2080 Canh Tý 2079 Kỷ Hợi 2078 Mậu Tuất 2077 Đinh Dậu 2076 Bính Thân 2075 Ất Mùi 2074 Giáp Ngọ 2073 Quý Tỵ 2072 Nhâm Thìn 2071 Tân Mão 2070 Canh Dần 2069 Kỷ Sửu 2068 Mậu Tý 2067 Đinh Hợi 2066 Bính Tuất 2065 Ất Dậu 2064 Giáp Thân 2063 Quý Mùi 2062 Nhâm Ngọ 2061 Tân Tỵ 2060 Canh Thìn 2059 Kỷ Mão 2058 Mậu Dần 2057 Đinh Sửu 2056 Bính Tý 2055 Ất Hợi 2054 Giáp Tuất 2053 Quý Dậu 2052 Nhâm Thân 2051 Tân Mùi 2050 Canh Ngọ 2049 Kỷ Tỵ 2048 Mậu Thìn 2047 Đinh Mão 2046 Bính Dần 2045 Ất Sửu 2044 Giáp Tý 2043 Quý Hợi 2042 Nhâm Tuất 2041 Tân Dậu 2040 Canh Thân 2039 Kỷ Mùi 2038 Mậu Ngọ 2037 Đinh Tỵ 2036 Bính Thìn 2035 Ất Mão 2034 Giáp Dần 2033 Quý Sửu 2032 Nhâm Tý 2031 Tân Hợi 2030 Canh Tuất 2029 Kỷ Dậu 2028 Mậu Thân 2027 Đinh Mùi 2026 Bính Ngọ 2025 Ất Tỵ 2024 Giáp Thìn 2023 Quý Mão 2022 Nhâm Dần 2021 Tân Sửu 2020 Canh Tý 2019 Kỷ Hợi 2018 Mậu Tuất 2017 Đinh Dậu 2016 Bính Thân 2015 Ất Mùi 2014 Giáp Ngọ 2013 Quý Tỵ 2012 Nhâm Thìn 2011 Tân Mão 2010 Canh Dần 2009 Kỷ Sửu 2008 Mậu Tý 2007 Đinh Hợi 2006 Bính Tuất 2005 Ất Dậu 2004 Giáp Thân 2003 Quý Mùi 2002 Nhâm Ngọ 2001 Tân Tỵ 2000 Canh Thìn 1999 Kỷ Mão 1998 Mậu Dần 1997 Đinh Sửu 1996 Bính Tý 1995 Ất Hợi 1994 Giáp Tuất 1993 Quý Dậu 1992 Nhâm Thân 1991 Tân Mùi 1990 Canh Ngọ 1989 Kỷ Tỵ 1988 Mậu Thìn 1987 Đinh Mão 1986 Bính Dần 1985 Ất Sửu 1984 Giáp Tý 1983 Quý Hợi 1982 Nhâm Tuất 1981 Tân Dậu 1980 Canh Thân 1979 Kỷ Mùi 1978 Mậu Ngọ 1977 Đinh Tỵ 1976 Bính Thìn 1975 Ất Mão 1974 Giáp Dần 1973 Quý Sửu 1972 Nhâm Tý 1971 Tân Hợi 1970 Canh Tuất 1969 Kỷ Dậu 1968 Mậu Thân 1967 Đinh Mùi 1966 Bính Ngọ 1965 Ất Tỵ 1964 Giáp Thìn 1963 Quý Mão 1962 Nhâm Dần 1961 Tân Sửu 1960 Canh Tý 1959 Kỷ Hợi 1958 Mậu Tuất 1957 Đinh Dậu 1956 Bính Thân 1955 Ất Mùi 1954 Giáp Ngọ 1953 Quý Tỵ 1952 Nhâm Thìn 1951 Tân Mão 1950 Canh Dần ‹ 2029 2031 › Năm sinh gặp tam tai 2030 2014 Giáp Ngọ
2010 Canh Dần
2006 Bính Tuất
2002 Nhâm Ngọ
1998 Mậu Dần
1994 Giáp Tuất
1990 Canh Ngọ
1986 Bính Dần
1982 Nhâm Tuất
1978 Mậu Ngọ
1974 Giáp Dần
1970 Canh Tuất
1966 Bính Ngọ
1962 Nhâm Dần
1958 Mậu Tuất
1954 Giáp Ngọ
Quy tắc tam tai của 12 con giáp Nhóm tuổi Gặp tam tai vào các năm Thân, Tý, Thìn Dần, Mão, Thìn Dần, Ngọ, Tuất Thân, Dậu, Tuất Tỵ, Dậu, Sửu Hợi, Tý, Sửu Hợi, Mão, Mùi Tỵ, Ngọ, Mùi
Sống nhẹ nhàng năm tam tai Lên kế hoạch chi tiêu, để dành một khoản dự phòng. Ký giấy tờ, hợp đồng thì đọc kỹ, không vội. Đi đường chậm một nhịp, ngủ đủ giấc. Dành thời gian cho gia đình — đây là "bùa" hiệu nghiệm nhất. Xem thêm: Sao hạn 2030 · Phạm Thái Tuế 2030
Câu hỏi thường gặp Năm 2030 tuổi nào bị tam tai? Tuổi Dần, Ngọ, Tuất. Cụ thể các năm sinh: 2014, 2010, 2006, 2002, 1998, 1994, 1990, 1986, 1982, 1978, 1974, 1970, 1966, 1962, 1958, 1954.
Tam tai là gì? Theo quan niệm dân gian, mỗi nhóm tam hợp có 3 năm liên tiếp cần cẩn trọng hơn, gọi là tam tai. Nhóm Dần, Ngọ, Tuất gặp tam tai vào các năm Thân – Dậu – Tuất (2028–2030).
Năm 2030 là năm thứ mấy của tam tai? Năm Canh Tuất là năm cuối (năm thứ 3/3) của nhóm Dần, Ngọ, Tuất: năm cuối của chu kỳ, dân gian xem là nhẹ nhất — một năm "về đích".
Tam tai có nên cưới, làm nhà không? Nhiều gia đình tránh làm việc lớn trong năm tam tai, nhưng cũng nhiều người mượn tuổi hoặc chọn ngày tốt. Hãy cân nhắc theo hoàn cảnh thực tế.
Chỉ mang tính giải trí, tham khảo văn hóa dân gian.