Bỏ qua menu

Sao hạn 2067

Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Đinh Hợi 2067 (từ Mùng 1 Tết 14/2/2067).

Xem sao hạn của bạn

Giới tính
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2? Nhập ngày sinh dương lịch để tính đúng năm âm

9 sao chiếu mệnh

La Hầu hung

La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.

Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.

Thổ Tú bán hung

Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.

Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.

Thủy Diệu bán cát

Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.

Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.

Thái Bạch hung

Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.

Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.

Thái Dương cát

Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.

Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.

Vân Hớn bán hung

Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.

Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.

Kế Đô hung

Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.

Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.

Thái Âm cát

Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.

Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.

Mộc Đức cát

Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.

Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.

Bảng sao hạn 2067 theo năm sinh

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạn
2051 Tân Mùi17 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2050 Canh Ngọ18 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2049 Kỷ Tỵ19 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2048 Mậu Thìn20 Thổ Tú / Tam Kheo Vân Hớn / Thiên Tinh
2047 Đinh Mão21 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2046 Bính Dần22 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2045 Ất Sửu23 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2044 Giáp Tý24 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2043 Quý Hợi25 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2042 Nhâm Tuất26 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2041 Tân Dậu27 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2040 Canh Thân28 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2039 Kỷ Mùi29 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2038 Mậu Ngọ30 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2037 Đinh Tỵ31 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2036 Bính Thìn32 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2035 Ất Mão33 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2034 Giáp Dần34 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2033 Quý Sửu35 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2032 Nhâm Tý36 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2031 Tân Hợi37 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2030 Canh Tuất38 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2029 Kỷ Dậu39 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2028 Mậu Thân40 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2027 Đinh Mùi41 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2026 Bính Ngọ42 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2025 Ất Tỵ43 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2024 Giáp Thìn44 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2023 Quý Mão45 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2022 Nhâm Dần46 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2021 Tân Sửu47 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2020 Canh Tý48 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2019 Kỷ Hợi49 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2018 Mậu Tuất50 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2017 Đinh Dậu51 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2016 Bính Thân52 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2015 Ất Mùi53 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2014 Giáp Ngọ54 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2013 Quý Tỵ55 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2012 Nhâm Thìn56 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2011 Tân Mão57 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2010 Canh Dần58 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2009 Kỷ Sửu59 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
2008 Mậu Tý60 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2007 Đinh Hợi61 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2006 Bính Tuất62 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2005 Ất Dậu63 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2004 Giáp Thân64 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2003 Quý Mùi65 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2002 Nhâm Ngọ66 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2001 Tân Tỵ67 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2000 Canh Thìn68 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1999 Kỷ Mão69 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng
1998 Mậu Dần70 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1997 Đinh Sửu71 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1996 Bính Tý72 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1995 Ất Hợi73 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1994 Giáp Tuất74 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1993 Quý Dậu75 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1992 Nhâm Thân76 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1991 Tân Mùi77 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1990 Canh Ngọ78 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng

Xem thêm: Tam tai 2067 · Phạm Thái Tuế 2067 · Tuổi làm nhà 2067

Câu hỏi thường gặp

Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?

Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.

Năm 2067 tuổi nào gặp sao xấu?

Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Đinh Hợi bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.

Có cần cúng giải hạn không?

Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.

Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.