Sao hạn 2065
Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Ất Dậu 2065 (từ Mùng 1 Tết 5/2/2065).
9 sao chiếu mệnh
La Hầu hung
La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.
Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.
Thổ Tú bán hung
Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.
Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.
Thủy Diệu bán cát
Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.
Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.
Thái Bạch hung
Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.
Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.
Thái Dương cát
Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.
Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.
Vân Hớn bán hung
Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.
Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.
Kế Đô hung
Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.
Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.
Thái Âm cát
Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.
Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.
Mộc Đức cát
Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.
Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.
Bảng sao hạn 2065 theo năm sinh
| Năm sinh | Tuổi mụ | Nam: sao / hạn | Nữ: sao / hạn |
|---|---|---|---|
| 2049 Kỷ Tỵ | 17 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 2048 Mậu Thìn | 18 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 2047 Đinh Mão | 19 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 2046 Bính Dần | 20 | Thổ Tú / Tam Kheo | Vân Hớn / Thiên Tinh |
| 2045 Ất Sửu | 21 | Thủy Diệu / Ngũ Mộ | Mộc Đức / Ngũ Mộ |
| 2044 Giáp Tý | 22 | Thái Bạch / Thiên Tinh | Thái Âm / Tam Kheo |
| 2043 Quý Hợi | 23 | Thái Dương / Toán Tận | Thổ Tú / Huỳnh Tuyền |
| 2042 Nhâm Tuất | 24 | Vân Hớn / Thiên La | La Hầu / Diêm Vương |
| 2041 Tân Dậu | 25 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 2040 Canh Thân | 26 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 2039 Kỷ Mùi | 27 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 2038 Mậu Ngọ | 28 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 2037 Đinh Tỵ | 29 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 2036 Bính Thìn | 30 | Thủy Diệu / Ngũ Mộ | Mộc Đức / Ngũ Mộ |
| 2035 Ất Mão | 31 | Thái Bạch / Thiên Tinh | Thái Âm / Tam Kheo |
| 2034 Giáp Dần | 32 | Thái Dương / Toán Tận | Thổ Tú / Huỳnh Tuyền |
| 2033 Quý Sửu | 33 | Vân Hớn / Thiên La | La Hầu / Diêm Vương |
| 2032 Nhâm Tý | 34 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 2031 Tân Hợi | 35 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 2030 Canh Tuất | 36 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 2029 Kỷ Dậu | 37 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 2028 Mậu Thân | 38 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 2027 Đinh Mùi | 39 | Thủy Diệu / Thiên Tinh | Mộc Đức / Tam Kheo |
| 2026 Bính Ngọ | 40 | Thái Bạch / Thiên Tinh | Thái Âm / Tam Kheo |
| 2025 Ất Tỵ | 41 | Thái Dương / Toán Tận | Thổ Tú / Huỳnh Tuyền |
| 2024 Giáp Thìn | 42 | Vân Hớn / Thiên La | La Hầu / Diêm Vương |
| 2023 Quý Mão | 43 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 2022 Nhâm Dần | 44 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 2021 Tân Sửu | 45 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 2020 Canh Tý | 46 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 2019 Kỷ Hợi | 47 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 2018 Mậu Tuất | 48 | Thủy Diệu / Thiên Tinh | Mộc Đức / Tam Kheo |
| 2017 Đinh Dậu | 49 | Thái Bạch / Toán Tận | Thái Âm / Huỳnh Tuyền |
| 2016 Bính Thân | 50 | Thái Dương / Toán Tận | Thổ Tú / Huỳnh Tuyền |
| 2015 Ất Mùi | 51 | Vân Hớn / Thiên La | La Hầu / Diêm Vương |
| 2014 Giáp Ngọ | 52 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 2013 Quý Tỵ | 53 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 2012 Nhâm Thìn | 54 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 2011 Tân Mão | 55 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 2010 Canh Dần | 56 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 2009 Kỷ Sửu | 57 | Thủy Diệu / Thiên Tinh | Mộc Đức / Tam Kheo |
| 2008 Mậu Tý | 58 | Thái Bạch / Toán Tận | Thái Âm / Huỳnh Tuyền |
| 2007 Đinh Hợi | 59 | Thái Dương / Thiên La | Thổ Tú / Diêm Vương |
| 2006 Bính Tuất | 60 | Vân Hớn / Thiên La | La Hầu / Diêm Vương |
| 2005 Ất Dậu | 61 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 2004 Giáp Thân | 62 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 2003 Quý Mùi | 63 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 2002 Nhâm Ngọ | 64 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 2001 Tân Tỵ | 65 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 2000 Canh Thìn | 66 | Thủy Diệu / Thiên Tinh | Mộc Đức / Tam Kheo |
| 1999 Kỷ Mão | 67 | Thái Bạch / Toán Tận | Thái Âm / Huỳnh Tuyền |
| 1998 Mậu Dần | 68 | Thái Dương / Thiên La | Thổ Tú / Diêm Vương |
| 1997 Đinh Sửu | 69 | Vân Hớn / Địa Võng | La Hầu / Địa Võng |
| 1996 Bính Tý | 70 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 1995 Ất Hợi | 71 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 1994 Giáp Tuất | 72 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 1993 Quý Dậu | 73 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 1992 Nhâm Thân | 74 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 1991 Tân Mùi | 75 | Thủy Diệu / Thiên Tinh | Mộc Đức / Tam Kheo |
| 1990 Canh Ngọ | 76 | Thái Bạch / Toán Tận | Thái Âm / Huỳnh Tuyền |
| 1989 Kỷ Tỵ | 77 | Thái Dương / Thiên La | Thổ Tú / Diêm Vương |
| 1988 Mậu Thìn | 78 | Vân Hớn / Địa Võng | La Hầu / Địa Võng |
Xem thêm: Tam tai 2065 · Phạm Thái Tuế 2065 · Tuổi làm nhà 2065
Câu hỏi thường gặp
Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?
Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.
Năm 2065 tuổi nào gặp sao xấu?
Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Ất Dậu bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.
Có cần cúng giải hạn không?
Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.
Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.