Sao hạn 2059
Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Kỷ Mão 2059 (từ Mùng 1 Tết 12/2/2059).
9 sao chiếu mệnh
La Hầu hung
La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.
Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.
Thổ Tú bán hung
Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.
Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.
Thủy Diệu bán cát
Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.
Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.
Thái Bạch hung
Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.
Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.
Thái Dương cát
Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.
Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.
Vân Hớn bán hung
Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.
Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.
Kế Đô hung
Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.
Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.
Thái Âm cát
Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.
Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.
Mộc Đức cát
Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.
Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.
Bảng sao hạn 2059 theo năm sinh
| Năm sinh | Tuổi mụ | Nam: sao / hạn | Nữ: sao / hạn |
|---|---|---|---|
| 2043 Quý Hợi | 17 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 2042 Nhâm Tuất | 18 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 2041 Tân Dậu | 19 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 2040 Canh Thân | 20 | Thổ Tú / Tam Kheo | Vân Hớn / Thiên Tinh |
| 2039 Kỷ Mùi | 21 | Thủy Diệu / Ngũ Mộ | Mộc Đức / Ngũ Mộ |
| 2038 Mậu Ngọ | 22 | Thái Bạch / Thiên Tinh | Thái Âm / Tam Kheo |
| 2037 Đinh Tỵ | 23 | Thái Dương / Toán Tận | Thổ Tú / Huỳnh Tuyền |
| 2036 Bính Thìn | 24 | Vân Hớn / Thiên La | La Hầu / Diêm Vương |
| 2035 Ất Mão | 25 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 2034 Giáp Dần | 26 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 2033 Quý Sửu | 27 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 2032 Nhâm Tý | 28 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 2031 Tân Hợi | 29 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 2030 Canh Tuất | 30 | Thủy Diệu / Ngũ Mộ | Mộc Đức / Ngũ Mộ |
| 2029 Kỷ Dậu | 31 | Thái Bạch / Thiên Tinh | Thái Âm / Tam Kheo |
| 2028 Mậu Thân | 32 | Thái Dương / Toán Tận | Thổ Tú / Huỳnh Tuyền |
| 2027 Đinh Mùi | 33 | Vân Hớn / Thiên La | La Hầu / Diêm Vương |
| 2026 Bính Ngọ | 34 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 2025 Ất Tỵ | 35 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 2024 Giáp Thìn | 36 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 2023 Quý Mão | 37 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 2022 Nhâm Dần | 38 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 2021 Tân Sửu | 39 | Thủy Diệu / Thiên Tinh | Mộc Đức / Tam Kheo |
| 2020 Canh Tý | 40 | Thái Bạch / Thiên Tinh | Thái Âm / Tam Kheo |
| 2019 Kỷ Hợi | 41 | Thái Dương / Toán Tận | Thổ Tú / Huỳnh Tuyền |
| 2018 Mậu Tuất | 42 | Vân Hớn / Thiên La | La Hầu / Diêm Vương |
| 2017 Đinh Dậu | 43 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 2016 Bính Thân | 44 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 2015 Ất Mùi | 45 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 2014 Giáp Ngọ | 46 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 2013 Quý Tỵ | 47 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 2012 Nhâm Thìn | 48 | Thủy Diệu / Thiên Tinh | Mộc Đức / Tam Kheo |
| 2011 Tân Mão | 49 | Thái Bạch / Toán Tận | Thái Âm / Huỳnh Tuyền |
| 2010 Canh Dần | 50 | Thái Dương / Toán Tận | Thổ Tú / Huỳnh Tuyền |
| 2009 Kỷ Sửu | 51 | Vân Hớn / Thiên La | La Hầu / Diêm Vương |
| 2008 Mậu Tý | 52 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 2007 Đinh Hợi | 53 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 2006 Bính Tuất | 54 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 2005 Ất Dậu | 55 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 2004 Giáp Thân | 56 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 2003 Quý Mùi | 57 | Thủy Diệu / Thiên Tinh | Mộc Đức / Tam Kheo |
| 2002 Nhâm Ngọ | 58 | Thái Bạch / Toán Tận | Thái Âm / Huỳnh Tuyền |
| 2001 Tân Tỵ | 59 | Thái Dương / Thiên La | Thổ Tú / Diêm Vương |
| 2000 Canh Thìn | 60 | Vân Hớn / Thiên La | La Hầu / Diêm Vương |
| 1999 Kỷ Mão | 61 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 1998 Mậu Dần | 62 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 1997 Đinh Sửu | 63 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 1996 Bính Tý | 64 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 1995 Ất Hợi | 65 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 1994 Giáp Tuất | 66 | Thủy Diệu / Thiên Tinh | Mộc Đức / Tam Kheo |
| 1993 Quý Dậu | 67 | Thái Bạch / Toán Tận | Thái Âm / Huỳnh Tuyền |
| 1992 Nhâm Thân | 68 | Thái Dương / Thiên La | Thổ Tú / Diêm Vương |
| 1991 Tân Mùi | 69 | Vân Hớn / Địa Võng | La Hầu / Địa Võng |
| 1990 Canh Ngọ | 70 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 1989 Kỷ Tỵ | 71 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 1988 Mậu Thìn | 72 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 1987 Đinh Mão | 73 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 1986 Bính Dần | 74 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 1985 Ất Sửu | 75 | Thủy Diệu / Thiên Tinh | Mộc Đức / Tam Kheo |
| 1984 Giáp Tý | 76 | Thái Bạch / Toán Tận | Thái Âm / Huỳnh Tuyền |
| 1983 Quý Hợi | 77 | Thái Dương / Thiên La | Thổ Tú / Diêm Vương |
| 1982 Nhâm Tuất | 78 | Vân Hớn / Địa Võng | La Hầu / Địa Võng |
Xem thêm: Tam tai 2059 · Phạm Thái Tuế 2059 · Tuổi làm nhà 2059
Câu hỏi thường gặp
Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?
Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.
Năm 2059 tuổi nào gặp sao xấu?
Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Kỷ Mão bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.
Có cần cúng giải hạn không?
Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.
Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.