Bỏ qua menu

Sao hạn 2053

Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Quý Dậu 2053 (từ Mùng 1 Tết 18/2/2053).

Xem sao hạn của bạn

Giới tính
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2? Nhập ngày sinh dương lịch để tính đúng năm âm

9 sao chiếu mệnh

La Hầu hung

La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.

Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.

Thổ Tú bán hung

Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.

Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.

Thủy Diệu bán cát

Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.

Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.

Thái Bạch hung

Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.

Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.

Thái Dương cát

Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.

Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.

Vân Hớn bán hung

Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.

Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.

Kế Đô hung

Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.

Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.

Thái Âm cát

Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.

Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.

Mộc Đức cát

Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.

Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.

Bảng sao hạn 2053 theo năm sinh

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạn
2037 Đinh Tỵ17 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2036 Bính Thìn18 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2035 Ất Mão19 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2034 Giáp Dần20 Thổ Tú / Tam Kheo Vân Hớn / Thiên Tinh
2033 Quý Sửu21 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2032 Nhâm Tý22 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2031 Tân Hợi23 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2030 Canh Tuất24 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2029 Kỷ Dậu25 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2028 Mậu Thân26 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2027 Đinh Mùi27 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2026 Bính Ngọ28 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2025 Ất Tỵ29 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2024 Giáp Thìn30 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2023 Quý Mão31 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2022 Nhâm Dần32 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2021 Tân Sửu33 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2020 Canh Tý34 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2019 Kỷ Hợi35 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2018 Mậu Tuất36 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2017 Đinh Dậu37 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2016 Bính Thân38 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2015 Ất Mùi39 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2014 Giáp Ngọ40 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2013 Quý Tỵ41 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2012 Nhâm Thìn42 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2011 Tân Mão43 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2010 Canh Dần44 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2009 Kỷ Sửu45 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2008 Mậu Tý46 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2007 Đinh Hợi47 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2006 Bính Tuất48 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2005 Ất Dậu49 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
2004 Giáp Thân50 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2003 Quý Mùi51 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2002 Nhâm Ngọ52 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2001 Tân Tỵ53 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2000 Canh Thìn54 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1999 Kỷ Mão55 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1998 Mậu Dần56 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1997 Đinh Sửu57 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1996 Bính Tý58 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1995 Ất Hợi59 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1994 Giáp Tuất60 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1993 Quý Dậu61 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1992 Nhâm Thân62 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1991 Tân Mùi63 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1990 Canh Ngọ64 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1989 Kỷ Tỵ65 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1988 Mậu Thìn66 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1987 Đinh Mão67 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1986 Bính Dần68 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1985 Ất Sửu69 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng
1984 Giáp Tý70 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1983 Quý Hợi71 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1982 Nhâm Tuất72 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1981 Tân Dậu73 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1980 Canh Thân74 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1979 Kỷ Mùi75 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1978 Mậu Ngọ76 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1977 Đinh Tỵ77 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1976 Bính Thìn78 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng

Xem thêm: Tam tai 2053 · Phạm Thái Tuế 2053 · Tuổi làm nhà 2053

Câu hỏi thường gặp

Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?

Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.

Năm 2053 tuổi nào gặp sao xấu?

Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Quý Dậu bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.

Có cần cúng giải hạn không?

Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.

Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.