Bỏ qua menu

Sao hạn 2042

Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Nhâm Tuất 2042 (từ Mùng 1 Tết 22/1/2042).

Xem sao hạn của bạn

Giới tính
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2? Nhập ngày sinh dương lịch để tính đúng năm âm

9 sao chiếu mệnh

La Hầu hung

La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.

Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.

Thổ Tú bán hung

Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.

Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.

Thủy Diệu bán cát

Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.

Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.

Thái Bạch hung

Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.

Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.

Thái Dương cát

Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.

Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.

Vân Hớn bán hung

Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.

Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.

Kế Đô hung

Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.

Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.

Thái Âm cát

Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.

Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.

Mộc Đức cát

Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.

Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.

Bảng sao hạn 2042 theo năm sinh

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạn
2026 Bính Ngọ17 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2025 Ất Tỵ18 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2024 Giáp Thìn19 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2023 Quý Mão20 Thổ Tú / Tam Kheo Vân Hớn / Thiên Tinh
2022 Nhâm Dần21 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2021 Tân Sửu22 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2020 Canh Tý23 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2019 Kỷ Hợi24 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2018 Mậu Tuất25 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2017 Đinh Dậu26 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2016 Bính Thân27 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2015 Ất Mùi28 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2014 Giáp Ngọ29 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2013 Quý Tỵ30 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2012 Nhâm Thìn31 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2011 Tân Mão32 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2010 Canh Dần33 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2009 Kỷ Sửu34 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2008 Mậu Tý35 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2007 Đinh Hợi36 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2006 Bính Tuất37 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2005 Ất Dậu38 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2004 Giáp Thân39 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2003 Quý Mùi40 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2002 Nhâm Ngọ41 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2001 Tân Tỵ42 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2000 Canh Thìn43 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1999 Kỷ Mão44 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1998 Mậu Dần45 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1997 Đinh Sửu46 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1996 Bính Tý47 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1995 Ất Hợi48 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1994 Giáp Tuất49 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1993 Quý Dậu50 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1992 Nhâm Thân51 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1991 Tân Mùi52 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1990 Canh Ngọ53 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1989 Kỷ Tỵ54 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1988 Mậu Thìn55 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1987 Đinh Mão56 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1986 Bính Dần57 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1985 Ất Sửu58 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1984 Giáp Tý59 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1983 Quý Hợi60 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1982 Nhâm Tuất61 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1981 Tân Dậu62 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1980 Canh Thân63 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1979 Kỷ Mùi64 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1978 Mậu Ngọ65 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1977 Đinh Tỵ66 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1976 Bính Thìn67 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1975 Ất Mão68 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1974 Giáp Dần69 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng
1973 Quý Sửu70 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1972 Nhâm Tý71 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1971 Tân Hợi72 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1970 Canh Tuất73 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1969 Kỷ Dậu74 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1968 Mậu Thân75 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1967 Đinh Mùi76 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1966 Bính Ngọ77 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1965 Ất Tỵ78 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng

Xem thêm: Tam tai 2042 · Phạm Thái Tuế 2042 · Tuổi làm nhà 2042

Câu hỏi thường gặp

Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?

Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.

Năm 2042 tuổi nào gặp sao xấu?

Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Nhâm Tuất bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.

Có cần cúng giải hạn không?

Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.

Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.