Bỏ qua menu

Sao hạn 2039

Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Kỷ Mùi 2039 (từ Mùng 1 Tết 24/1/2039).

Xem sao hạn của bạn

Giới tính
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2? Nhập ngày sinh dương lịch để tính đúng năm âm

9 sao chiếu mệnh

La Hầu hung

La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.

Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.

Thổ Tú bán hung

Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.

Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.

Thủy Diệu bán cát

Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.

Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.

Thái Bạch hung

Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.

Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.

Thái Dương cát

Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.

Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.

Vân Hớn bán hung

Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.

Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.

Kế Đô hung

Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.

Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.

Thái Âm cát

Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.

Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.

Mộc Đức cát

Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.

Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.

Bảng sao hạn 2039 theo năm sinh

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạn
2023 Quý Mão17 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2022 Nhâm Dần18 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2021 Tân Sửu19 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2020 Canh Tý20 Thổ Tú / Tam Kheo Vân Hớn / Thiên Tinh
2019 Kỷ Hợi21 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2018 Mậu Tuất22 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2017 Đinh Dậu23 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2016 Bính Thân24 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2015 Ất Mùi25 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2014 Giáp Ngọ26 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2013 Quý Tỵ27 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2012 Nhâm Thìn28 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2011 Tân Mão29 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2010 Canh Dần30 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2009 Kỷ Sửu31 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2008 Mậu Tý32 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2007 Đinh Hợi33 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2006 Bính Tuất34 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2005 Ất Dậu35 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2004 Giáp Thân36 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2003 Quý Mùi37 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2002 Nhâm Ngọ38 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2001 Tân Tỵ39 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
2000 Canh Thìn40 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1999 Kỷ Mão41 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1998 Mậu Dần42 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1997 Đinh Sửu43 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1996 Bính Tý44 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1995 Ất Hợi45 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1994 Giáp Tuất46 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1993 Quý Dậu47 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1992 Nhâm Thân48 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1991 Tân Mùi49 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1990 Canh Ngọ50 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1989 Kỷ Tỵ51 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1988 Mậu Thìn52 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1987 Đinh Mão53 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1986 Bính Dần54 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1985 Ất Sửu55 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1984 Giáp Tý56 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1983 Quý Hợi57 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1982 Nhâm Tuất58 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1981 Tân Dậu59 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1980 Canh Thân60 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1979 Kỷ Mùi61 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1978 Mậu Ngọ62 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1977 Đinh Tỵ63 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1976 Bính Thìn64 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1975 Ất Mão65 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1974 Giáp Dần66 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1973 Quý Sửu67 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1972 Nhâm Tý68 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1971 Tân Hợi69 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng
1970 Canh Tuất70 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1969 Kỷ Dậu71 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1968 Mậu Thân72 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1967 Đinh Mùi73 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1966 Bính Ngọ74 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1965 Ất Tỵ75 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1964 Giáp Thìn76 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1963 Quý Mão77 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1962 Nhâm Dần78 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng

Xem thêm: Tam tai 2039 · Phạm Thái Tuế 2039 · Tuổi làm nhà 2039

Câu hỏi thường gặp

Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?

Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.

Năm 2039 tuổi nào gặp sao xấu?

Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Kỷ Mùi bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.

Có cần cúng giải hạn không?

Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.

Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.