Sao hạn 2034
Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Giáp Dần 2034 (từ Mùng 1 Tết 19/2/2034).
9 sao chiếu mệnh
La Hầu hung
La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.
Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.
Thổ Tú bán hung
Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.
Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.
Thủy Diệu bán cát
Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.
Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.
Thái Bạch hung
Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.
Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.
Thái Dương cát
Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.
Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.
Vân Hớn bán hung
Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.
Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.
Kế Đô hung
Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.
Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.
Thái Âm cát
Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.
Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.
Mộc Đức cát
Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.
Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.
Bảng sao hạn 2034 theo năm sinh
| Năm sinh | Tuổi mụ | Nam: sao / hạn | Nữ: sao / hạn |
|---|---|---|---|
| 2018 Mậu Tuất | 17 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 2017 Đinh Dậu | 18 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 2016 Bính Thân | 19 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 2015 Ất Mùi | 20 | Thổ Tú / Tam Kheo | Vân Hớn / Thiên Tinh |
| 2014 Giáp Ngọ | 21 | Thủy Diệu / Ngũ Mộ | Mộc Đức / Ngũ Mộ |
| 2013 Quý Tỵ | 22 | Thái Bạch / Thiên Tinh | Thái Âm / Tam Kheo |
| 2012 Nhâm Thìn | 23 | Thái Dương / Toán Tận | Thổ Tú / Huỳnh Tuyền |
| 2011 Tân Mão | 24 | Vân Hớn / Thiên La | La Hầu / Diêm Vương |
| 2010 Canh Dần | 25 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 2009 Kỷ Sửu | 26 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 2008 Mậu Tý | 27 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 2007 Đinh Hợi | 28 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 2006 Bính Tuất | 29 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 2005 Ất Dậu | 30 | Thủy Diệu / Ngũ Mộ | Mộc Đức / Ngũ Mộ |
| 2004 Giáp Thân | 31 | Thái Bạch / Thiên Tinh | Thái Âm / Tam Kheo |
| 2003 Quý Mùi | 32 | Thái Dương / Toán Tận | Thổ Tú / Huỳnh Tuyền |
| 2002 Nhâm Ngọ | 33 | Vân Hớn / Thiên La | La Hầu / Diêm Vương |
| 2001 Tân Tỵ | 34 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 2000 Canh Thìn | 35 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 1999 Kỷ Mão | 36 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 1998 Mậu Dần | 37 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 1997 Đinh Sửu | 38 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 1996 Bính Tý | 39 | Thủy Diệu / Thiên Tinh | Mộc Đức / Tam Kheo |
| 1995 Ất Hợi | 40 | Thái Bạch / Thiên Tinh | Thái Âm / Tam Kheo |
| 1994 Giáp Tuất | 41 | Thái Dương / Toán Tận | Thổ Tú / Huỳnh Tuyền |
| 1993 Quý Dậu | 42 | Vân Hớn / Thiên La | La Hầu / Diêm Vương |
| 1992 Nhâm Thân | 43 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 1991 Tân Mùi | 44 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 1990 Canh Ngọ | 45 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 1989 Kỷ Tỵ | 46 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 1988 Mậu Thìn | 47 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 1987 Đinh Mão | 48 | Thủy Diệu / Thiên Tinh | Mộc Đức / Tam Kheo |
| 1986 Bính Dần | 49 | Thái Bạch / Toán Tận | Thái Âm / Huỳnh Tuyền |
| 1985 Ất Sửu | 50 | Thái Dương / Toán Tận | Thổ Tú / Huỳnh Tuyền |
| 1984 Giáp Tý | 51 | Vân Hớn / Thiên La | La Hầu / Diêm Vương |
| 1983 Quý Hợi | 52 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 1982 Nhâm Tuất | 53 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 1981 Tân Dậu | 54 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 1980 Canh Thân | 55 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 1979 Kỷ Mùi | 56 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 1978 Mậu Ngọ | 57 | Thủy Diệu / Thiên Tinh | Mộc Đức / Tam Kheo |
| 1977 Đinh Tỵ | 58 | Thái Bạch / Toán Tận | Thái Âm / Huỳnh Tuyền |
| 1976 Bính Thìn | 59 | Thái Dương / Thiên La | Thổ Tú / Diêm Vương |
| 1975 Ất Mão | 60 | Vân Hớn / Thiên La | La Hầu / Diêm Vương |
| 1974 Giáp Dần | 61 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 1973 Quý Sửu | 62 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 1972 Nhâm Tý | 63 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 1971 Tân Hợi | 64 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 1970 Canh Tuất | 65 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 1969 Kỷ Dậu | 66 | Thủy Diệu / Thiên Tinh | Mộc Đức / Tam Kheo |
| 1968 Mậu Thân | 67 | Thái Bạch / Toán Tận | Thái Âm / Huỳnh Tuyền |
| 1967 Đinh Mùi | 68 | Thái Dương / Thiên La | Thổ Tú / Diêm Vương |
| 1966 Bính Ngọ | 69 | Vân Hớn / Địa Võng | La Hầu / Địa Võng |
| 1965 Ất Tỵ | 70 | Kế Đô / Địa Võng | Thái Dương / Địa Võng |
| 1964 Giáp Thìn | 71 | Thái Âm / Diêm Vương | Thái Bạch / Thiên La |
| 1963 Quý Mão | 72 | Mộc Đức / Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu / Toán Tận |
| 1962 Nhâm Dần | 73 | La Hầu / Tam Kheo | Kế Đô / Thiên Tinh |
| 1961 Tân Sửu | 74 | Thổ Tú / Ngũ Mộ | Vân Hớn / Ngũ Mộ |
| 1960 Canh Tý | 75 | Thủy Diệu / Thiên Tinh | Mộc Đức / Tam Kheo |
| 1959 Kỷ Hợi | 76 | Thái Bạch / Toán Tận | Thái Âm / Huỳnh Tuyền |
| 1958 Mậu Tuất | 77 | Thái Dương / Thiên La | Thổ Tú / Diêm Vương |
| 1957 Đinh Dậu | 78 | Vân Hớn / Địa Võng | La Hầu / Địa Võng |
Xem thêm: Tam tai 2034 · Phạm Thái Tuế 2034 · Tuổi làm nhà 2034
Câu hỏi thường gặp
Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?
Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.
Năm 2034 tuổi nào gặp sao xấu?
Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Giáp Dần bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.
Có cần cúng giải hạn không?
Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.
Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.