Bỏ qua menu

Sao hạn 2029

Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Kỷ Dậu 2029 (từ Mùng 1 Tết 13/2/2029).

Xem sao hạn của bạn

Giới tính
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2? Nhập ngày sinh dương lịch để tính đúng năm âm

9 sao chiếu mệnh

La Hầu hung

La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.

Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.

Thổ Tú bán hung

Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.

Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.

Thủy Diệu bán cát

Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.

Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.

Thái Bạch hung

Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.

Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.

Thái Dương cát

Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.

Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.

Vân Hớn bán hung

Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.

Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.

Kế Đô hung

Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.

Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.

Thái Âm cát

Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.

Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.

Mộc Đức cát

Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.

Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.

Bảng sao hạn 2029 theo năm sinh

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạn
2013 Quý Tỵ17 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2012 Nhâm Thìn18 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2011 Tân Mão19 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2010 Canh Dần20 Thổ Tú / Tam Kheo Vân Hớn / Thiên Tinh
2009 Kỷ Sửu21 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2008 Mậu Tý22 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2007 Đinh Hợi23 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
2006 Bính Tuất24 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
2005 Ất Dậu25 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
2004 Giáp Thân26 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2003 Quý Mùi27 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2002 Nhâm Ngọ28 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2001 Tân Tỵ29 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
2000 Canh Thìn30 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
1999 Kỷ Mão31 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1998 Mậu Dần32 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1997 Đinh Sửu33 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1996 Bính Tý34 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1995 Ất Hợi35 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1994 Giáp Tuất36 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1993 Quý Dậu37 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1992 Nhâm Thân38 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1991 Tân Mùi39 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1990 Canh Ngọ40 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1989 Kỷ Tỵ41 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1988 Mậu Thìn42 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1987 Đinh Mão43 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1986 Bính Dần44 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1985 Ất Sửu45 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1984 Giáp Tý46 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1983 Quý Hợi47 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1982 Nhâm Tuất48 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1981 Tân Dậu49 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1980 Canh Thân50 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1979 Kỷ Mùi51 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1978 Mậu Ngọ52 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1977 Đinh Tỵ53 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1976 Bính Thìn54 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1975 Ất Mão55 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1974 Giáp Dần56 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1973 Quý Sửu57 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1972 Nhâm Tý58 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1971 Tân Hợi59 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1970 Canh Tuất60 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1969 Kỷ Dậu61 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1968 Mậu Thân62 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1967 Đinh Mùi63 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1966 Bính Ngọ64 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1965 Ất Tỵ65 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1964 Giáp Thìn66 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1963 Quý Mão67 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1962 Nhâm Dần68 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1961 Tân Sửu69 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng
1960 Canh Tý70 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1959 Kỷ Hợi71 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1958 Mậu Tuất72 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1957 Đinh Dậu73 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1956 Bính Thân74 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1955 Ất Mùi75 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1954 Giáp Ngọ76 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1953 Quý Tỵ77 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1952 Nhâm Thìn78 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng

Xem thêm: Tam tai 2029 · Phạm Thái Tuế 2029 · Tuổi làm nhà 2029

Câu hỏi thường gặp

Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?

Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.

Năm 2029 tuổi nào gặp sao xấu?

Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Kỷ Dậu bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.

Có cần cúng giải hạn không?

Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.

Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.