Bỏ qua menu

Sao hạn 2022

Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Nhâm Dần 2022 (từ Mùng 1 Tết 1/2/2022).

Xem sao hạn của bạn

Giới tính
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2? Nhập ngày sinh dương lịch để tính đúng năm âm

9 sao chiếu mệnh

La Hầu hung

La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.

Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.

Thổ Tú bán hung

Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.

Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.

Thủy Diệu bán cát

Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.

Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.

Thái Bạch hung

Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.

Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.

Thái Dương cát

Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.

Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.

Vân Hớn bán hung

Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.

Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.

Kế Đô hung

Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.

Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.

Thái Âm cát

Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.

Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.

Mộc Đức cát

Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.

Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.

Bảng sao hạn 2022 theo năm sinh

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạn
2006 Bính Tuất17 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
2005 Ất Dậu18 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
2004 Giáp Thân19 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
2003 Quý Mùi20 Thổ Tú / Tam Kheo Vân Hớn / Thiên Tinh
2002 Nhâm Ngọ21 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
2001 Tân Tỵ22 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
2000 Canh Thìn23 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1999 Kỷ Mão24 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1998 Mậu Dần25 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1997 Đinh Sửu26 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1996 Bính Tý27 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1995 Ất Hợi28 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1994 Giáp Tuất29 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1993 Quý Dậu30 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
1992 Nhâm Thân31 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1991 Tân Mùi32 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1990 Canh Ngọ33 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1989 Kỷ Tỵ34 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1988 Mậu Thìn35 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1987 Đinh Mão36 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1986 Bính Dần37 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1985 Ất Sửu38 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1984 Giáp Tý39 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1983 Quý Hợi40 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1982 Nhâm Tuất41 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1981 Tân Dậu42 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1980 Canh Thân43 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1979 Kỷ Mùi44 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1978 Mậu Ngọ45 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1977 Đinh Tỵ46 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1976 Bính Thìn47 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1975 Ất Mão48 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1974 Giáp Dần49 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1973 Quý Sửu50 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1972 Nhâm Tý51 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1971 Tân Hợi52 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1970 Canh Tuất53 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1969 Kỷ Dậu54 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1968 Mậu Thân55 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1967 Đinh Mùi56 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1966 Bính Ngọ57 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1965 Ất Tỵ58 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1964 Giáp Thìn59 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1963 Quý Mão60 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1962 Nhâm Dần61 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1961 Tân Sửu62 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1960 Canh Tý63 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1959 Kỷ Hợi64 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1958 Mậu Tuất65 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1957 Đinh Dậu66 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1956 Bính Thân67 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1955 Ất Mùi68 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1954 Giáp Ngọ69 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng
1953 Quý Tỵ70 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1952 Nhâm Thìn71 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1951 Tân Mão72 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1950 Canh Dần73 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1949 Kỷ Sửu74 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1948 Mậu Tý75 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1947 Đinh Hợi76 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1946 Bính Tuất77 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1945 Ất Dậu78 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng

Xem thêm: Tam tai 2022 · Phạm Thái Tuế 2022 · Tuổi làm nhà 2022

Câu hỏi thường gặp

Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?

Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.

Năm 2022 tuổi nào gặp sao xấu?

Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Nhâm Dần bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.

Có cần cúng giải hạn không?

Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.

Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.