Bỏ qua menu

Sao hạn 1998

Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Mậu Dần 1998 (từ Mùng 1 Tết 28/1/1998).

Xem sao hạn của bạn

Giới tính
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2? Nhập ngày sinh dương lịch để tính đúng năm âm

9 sao chiếu mệnh

La Hầu hung

La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.

Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.

Thổ Tú bán hung

Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.

Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.

Thủy Diệu bán cát

Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.

Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.

Thái Bạch hung

Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.

Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.

Thái Dương cát

Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.

Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.

Vân Hớn bán hung

Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.

Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.

Kế Đô hung

Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.

Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.

Thái Âm cát

Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.

Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.

Mộc Đức cát

Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.

Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.

Bảng sao hạn 1998 theo năm sinh

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạn
1982 Nhâm Tuất17 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1981 Tân Dậu18 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1980 Canh Thân19 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1979 Kỷ Mùi20 Thổ Tú / Tam Kheo Vân Hớn / Thiên Tinh
1978 Mậu Ngọ21 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
1977 Đinh Tỵ22 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1976 Bính Thìn23 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1975 Ất Mão24 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1974 Giáp Dần25 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1973 Quý Sửu26 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1972 Nhâm Tý27 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1971 Tân Hợi28 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1970 Canh Tuất29 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1969 Kỷ Dậu30 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
1968 Mậu Thân31 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1967 Đinh Mùi32 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1966 Bính Ngọ33 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1965 Ất Tỵ34 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1964 Giáp Thìn35 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1963 Quý Mão36 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1962 Nhâm Dần37 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1961 Tân Sửu38 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1960 Canh Tý39 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1959 Kỷ Hợi40 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1958 Mậu Tuất41 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1957 Đinh Dậu42 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1956 Bính Thân43 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1955 Ất Mùi44 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1954 Giáp Ngọ45 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1953 Quý Tỵ46 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1952 Nhâm Thìn47 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1951 Tân Mão48 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1950 Canh Dần49 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1949 Kỷ Sửu50 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1948 Mậu Tý51 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1947 Đinh Hợi52 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1946 Bính Tuất53 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1945 Ất Dậu54 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1944 Giáp Thân55 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1943 Quý Mùi56 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1942 Nhâm Ngọ57 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1941 Tân Tỵ58 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1940 Canh Thìn59 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1939 Kỷ Mão60 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1938 Mậu Dần61 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1937 Đinh Sửu62 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1936 Bính Tý63 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1935 Ất Hợi64 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1934 Giáp Tuất65 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1933 Quý Dậu66 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1932 Nhâm Thân67 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1931 Tân Mùi68 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1930 Canh Ngọ69 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng
1929 Kỷ Tỵ70 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1928 Mậu Thìn71 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1927 Đinh Mão72 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1926 Bính Dần73 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1925 Ất Sửu74 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1924 Giáp Tý75 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1923 Quý Hợi76 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1922 Nhâm Tuất77 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1921 Tân Dậu78 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng

Xem thêm: Tam tai 1998 · Phạm Thái Tuế 1998 · Tuổi làm nhà 1998

Câu hỏi thường gặp

Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?

Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.

Năm 1998 tuổi nào gặp sao xấu?

Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Mậu Dần bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.

Có cần cúng giải hạn không?

Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.

Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.