Bỏ qua menu

Sao hạn 1992

Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Nhâm Thân 1992 (từ Mùng 1 Tết 4/2/1992).

Xem sao hạn của bạn

Giới tính
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2? Nhập ngày sinh dương lịch để tính đúng năm âm

9 sao chiếu mệnh

La Hầu hung

La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.

Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.

Thổ Tú bán hung

Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.

Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.

Thủy Diệu bán cát

Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.

Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.

Thái Bạch hung

Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.

Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.

Thái Dương cát

Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.

Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.

Vân Hớn bán hung

Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.

Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.

Kế Đô hung

Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.

Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.

Thái Âm cát

Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.

Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.

Mộc Đức cát

Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.

Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.

Bảng sao hạn 1992 theo năm sinh

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạn
1976 Bính Thìn17 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1975 Ất Mão18 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1974 Giáp Dần19 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1973 Quý Sửu20 Thổ Tú / Tam Kheo Vân Hớn / Thiên Tinh
1972 Nhâm Tý21 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
1971 Tân Hợi22 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1970 Canh Tuất23 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1969 Kỷ Dậu24 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1968 Mậu Thân25 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1967 Đinh Mùi26 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1966 Bính Ngọ27 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1965 Ất Tỵ28 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1964 Giáp Thìn29 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1963 Quý Mão30 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
1962 Nhâm Dần31 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1961 Tân Sửu32 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1960 Canh Tý33 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1959 Kỷ Hợi34 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1958 Mậu Tuất35 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1957 Đinh Dậu36 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1956 Bính Thân37 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1955 Ất Mùi38 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1954 Giáp Ngọ39 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1953 Quý Tỵ40 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1952 Nhâm Thìn41 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1951 Tân Mão42 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1950 Canh Dần43 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1949 Kỷ Sửu44 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1948 Mậu Tý45 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1947 Đinh Hợi46 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1946 Bính Tuất47 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1945 Ất Dậu48 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1944 Giáp Thân49 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1943 Quý Mùi50 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1942 Nhâm Ngọ51 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1941 Tân Tỵ52 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1940 Canh Thìn53 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1939 Kỷ Mão54 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1938 Mậu Dần55 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1937 Đinh Sửu56 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1936 Bính Tý57 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1935 Ất Hợi58 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1934 Giáp Tuất59 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1933 Quý Dậu60 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1932 Nhâm Thân61 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1931 Tân Mùi62 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1930 Canh Ngọ63 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1929 Kỷ Tỵ64 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1928 Mậu Thìn65 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1927 Đinh Mão66 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1926 Bính Dần67 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1925 Ất Sửu68 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1924 Giáp Tý69 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng
1923 Quý Hợi70 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1922 Nhâm Tuất71 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1921 Tân Dậu72 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1920 Canh Thân73 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1919 Kỷ Mùi74 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1918 Mậu Ngọ75 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1917 Đinh Tỵ76 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1916 Bính Thìn77 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1915 Ất Mão78 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng

Xem thêm: Tam tai 1992 · Phạm Thái Tuế 1992 · Tuổi làm nhà 1992

Câu hỏi thường gặp

Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?

Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.

Năm 1992 tuổi nào gặp sao xấu?

Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Nhâm Thân bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.

Có cần cúng giải hạn không?

Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.

Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.