Bỏ qua menu

Sao hạn 1960

Mỗi năm, mỗi người có một sao chiếu mệnh và một hạn theo tuổi mụ và giới tính. Dưới đây là bảng đầy đủ cho năm Canh Tý 1960 (từ Mùng 1 Tết 28/1/1960).

Xem sao hạn của bạn

Giới tính
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2? Nhập ngày sinh dương lịch để tính đúng năm âm

9 sao chiếu mệnh

La Hầu hung

La Hầu được xem là sao hung, dân gian hay gắn với chuyện thị phi, lời ra tiếng vào. Hiểu theo hướng vui vẻ thì năm nay bạn chỉ cần nói ít lại, nghe nhiều hơn là mọi chuyện êm ru.

Mẹo: Nghĩ ba giây trước khi đăng bài hay bình luận, tránh tranh cãi trên mạng.

Thổ Tú bán hung

Thổ Tú được xem là sao bán cát, hay gắn với chuyện nhà cửa, đi lại và vài phiền toái nhỏ. Năm nay chỉ cần sắp xếp mọi việc ngăn nắp, giữ hòa khí với hàng xóm, đồng nghiệp là ổn.

Mẹo: Dọn dẹp nhà cửa, xếp giấy tờ gọn gàng và đi đường không vội.

Thủy Diệu bán cát

Thủy Diệu là sao cát, được coi là phúc lộc tinh, mang lại tài lộc và tin vui. Dân gian chỉ dặn thêm giữ lời ăn tiếng nói và vui chơi ở sông nước cho an toàn.

Mẹo: Đi bơi, đi biển nhớ chọn khu vực có cứu hộ và nói lời dễ nghe.

Thái Bạch hung

Thái Bạch thường được nhắc tới với chuyện hao tài, nên năm nay ví tiền cần được quản lý kỹ hơn. Thực ra đây là cơ hội tuyệt vời để bạn rèn thói quen tiết kiệm và chi tiêu thông minh.

Mẹo: Ghi chép chi tiêu hằng ngày và chờ 48 giờ trước khi mua món đồ lớn.

Thái Dương cát

Thái Dương là sao cát, như mặt trời chiếu sáng con đường sự nghiệp và danh tiếng. Năm nay bạn dễ được công nhận, nhất là khi chủ động thể hiện năng lực.

Mẹo: Dậy sớm, đón nắng sáng và mạnh dạn nhận những cơ hội mới.

Vân Hớn bán hung

Vân Hán theo quan niệm là sao bán cát, tính hơi 'nóng', dễ khiến người ta nóng nảy hoặc vướng chuyện giấy tờ. Giữ cái đầu lạnh và đọc kỹ mọi thứ trước khi ký là bạn đi qua năm nhẹ nhàng.

Mẹo: Uống đủ nước, hít thở sâu khi bực và đọc kỹ giấy tờ trước khi ký.

Kế Đô hung

Kế Đô theo quan niệm xưa là sao hung, nhắc nhở về những chuyện lo nghĩ bất ngờ. Hãy coi đây là lời nhắc để chuẩn bị chu đáo hơn, có phương án dự phòng thì chẳng gì phải bận tâm.

Mẹo: Lập một quỹ dự phòng nhỏ và giữ thói quen ngủ đủ giấc.

Thái Âm cát

Thái Âm là sao cát, gắn với ánh trăng dịu dàng, mang lại sự bình yên và may mắn trong tình cảm, tài lộc. Năm nay hợp để vun đắp gia đình và những kế hoạch dài hạn.

Mẹo: Dành các buổi tối cho gia đình và những cuộc trò chuyện nhẹ nhàng.

Mộc Đức cát

Mộc Đức là sao cát, tượng trưng cho sự sinh sôi, thuận lợi trong học hành, công việc và chuyện vui. Năm nay những gì bạn gieo trồng đều có cơ hội phát triển tốt.

Mẹo: Bắt đầu một khóa học hoặc dự án mới, và trồng thêm một chậu cây xanh.

Bảng sao hạn 1960 theo năm sinh

Năm sinhTuổi mụNam: sao / hạnNữ: sao / hạn
1944 Giáp Thân17 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1943 Quý Mùi18 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1942 Nhâm Ngọ19 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1941 Tân Tỵ20 Thổ Tú / Tam Kheo Vân Hớn / Thiên Tinh
1940 Canh Thìn21 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
1939 Kỷ Mão22 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1938 Mậu Dần23 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1937 Đinh Sửu24 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1936 Bính Tý25 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1935 Ất Hợi26 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1934 Giáp Tuất27 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1933 Quý Dậu28 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1932 Nhâm Thân29 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1931 Tân Mùi30 Thủy Diệu / Ngũ Mộ Mộc Đức / Ngũ Mộ
1930 Canh Ngọ31 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1929 Kỷ Tỵ32 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1928 Mậu Thìn33 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1927 Đinh Mão34 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1926 Bính Dần35 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1925 Ất Sửu36 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1924 Giáp Tý37 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1923 Quý Hợi38 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1922 Nhâm Tuất39 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1921 Tân Dậu40 Thái Bạch / Thiên Tinh Thái Âm / Tam Kheo
1920 Canh Thân41 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1919 Kỷ Mùi42 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1918 Mậu Ngọ43 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1917 Đinh Tỵ44 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1916 Bính Thìn45 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1915 Ất Mão46 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1914 Giáp Dần47 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1913 Quý Sửu48 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1912 Nhâm Tý49 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1911 Tân Hợi50 Thái Dương / Toán Tận Thổ Tú / Huỳnh Tuyền
1910 Canh Tuất51 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1909 Kỷ Dậu52 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1908 Mậu Thân53 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1907 Đinh Mùi54 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1906 Bính Ngọ55 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1905 Ất Tỵ56 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1904 Giáp Thìn57 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1903 Quý Mão58 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1902 Nhâm Dần59 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1901 Tân Sửu60 Vân Hớn / Thiên La La Hầu / Diêm Vương
1900 Canh Tý61 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1899 Kỷ Hợi62 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1898 Mậu Tuất63 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1897 Đinh Dậu64 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1896 Bính Thân65 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1895 Ất Mùi66 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1894 Giáp Ngọ67 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1893 Quý Tỵ68 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1892 Nhâm Thìn69 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng
1891 Tân Mão70 Kế Đô / Địa Võng Thái Dương / Địa Võng
1890 Canh Dần71 Thái Âm / Diêm Vương Thái Bạch / Thiên La
1889 Kỷ Sửu72 Mộc Đức / Huỳnh Tuyền Thủy Diệu / Toán Tận
1888 Mậu Tý73 La Hầu / Tam Kheo Kế Đô / Thiên Tinh
1887 Đinh Hợi74 Thổ Tú / Ngũ Mộ Vân Hớn / Ngũ Mộ
1886 Bính Tuất75 Thủy Diệu / Thiên Tinh Mộc Đức / Tam Kheo
1885 Ất Dậu76 Thái Bạch / Toán Tận Thái Âm / Huỳnh Tuyền
1884 Giáp Thân77 Thái Dương / Thiên La Thổ Tú / Diêm Vương
1883 Quý Mùi78 Vân Hớn / Địa Võng La Hầu / Địa Võng

Xem thêm: Tam tai 1960 · Phạm Thái Tuế 1960 · Tuổi làm nhà 1960

Câu hỏi thường gặp

Sao chiếu mệnh được tính như thế nào?

Theo tuổi mụ (năm xem − năm sinh âm lịch + 1) và giới tính, chu kỳ 9 sao lặp lại mỗi 9 năm. Nam tuổi mụ 10, 19, 28, 37… gặp La Hầu; nữ cùng tuổi đó gặp Kế Đô.

Năm 1960 tuổi nào gặp sao xấu?

Sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch được xem là sao hung. Hãy tra bảng năm Canh Tý bên dưới theo năm sinh và giới tính của bạn. Đây chỉ là lời nhắc sống chậm, cẩn thận hơn một chút.

Có cần cúng giải hạn không?

Quẻ Tết không khuyến khích chi tiền cho nghi lễ. Cách "giải hạn" tốt nhất là ngủ đủ, chi tiêu có kế hoạch, đi đường cẩn thận và sống tử tế.

Cách tính sao hạn đã được đối chiếu với bảng sao hạn của các trang lịch vạn niên phổ biến. Chỉ mang tính giải trí.