Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2087

Dương lịch tháng 9/2087, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/9 5/8 Mậu Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 2/9 6/8 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Vĩ. Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 3/9 7/8 Canh Tý Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 4/9 8/8 Tân Sửu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 5/9 9/8 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 6/9 10/8 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 7/9 11/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 8/9 12/8 Ất Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 9/9 13/8 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 10/9 14/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 11/9 15/8 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 12/9 16/8 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 13/9 17/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 14/9 18/8 Tân Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 15/9 19/8 Nhâm Tý Bình thường Trực Bình, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 16/9 20/8 Quý Sửu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 17/9 21/8 Giáp Dần Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 18/9 22/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 19/9 23/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 20/9 24/8 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 21/9 25/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 22/9 26/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 23/9 27/8 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 24/9 28/8 Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 25/9 29/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 26/9 30/8 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 27/9 1/9 Giáp Tý Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 28/9 2/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 29/9 3/9 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/9 4/9 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2087 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2087

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2087 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 12/9, 24/9.

Tháng 9/2087 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2087Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2087Động thổ, làm nhàNăm 2087Mua xe, nhận xeNăm 2087Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2087