Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2058

Dương lịch tháng 9/2058, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Mậu Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/9 14/7 Bính Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 2/9 15/7 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 3/9 16/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 4/9 17/7 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 5/9 18/7 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 6/9 19/7 Tân Mùi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 7/9 20/7 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 8/9 21/7 Quý Dậu Tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 9/9 22/7 Giáp Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 10/9 23/7 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 11/9 24/7 Bính Tý Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 12/9 25/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 13/9 26/7 Mậu Dần Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 14/9 27/7 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 15/9 28/7 Canh Thìn Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 16/9 29/7 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 17/9 30/7 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 18/9 1/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 19/9 2/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 20/9 3/8 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 21/9 4/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 22/9 5/8 Đinh Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 23/9 6/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 24/9 7/8 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 25/9 8/8 Canh Dần Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 26/9 9/8 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 27/9 10/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 28/9 11/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 29/9 12/8 Giáp Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 30/9 13/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2058 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2058

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2058 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 8/9, 11/9.

Tháng 9/2058 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2058Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2058Động thổ, làm nhàNăm 2058Mua xe, nhận xeNăm 2058Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2058