Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2012

Dương lịch tháng 9/2012, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/9 16/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 2/9 17/7 Bính Dần Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 3/9 18/7 Đinh Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 4/9 19/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 5/9 20/7 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 6/9 21/7 Canh Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 7/9 22/7 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 8/9 23/7 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 9/9 24/7 Quý Dậu Tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 10/9 25/7 Giáp Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 11/9 26/7 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TTư 12/9 27/7 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 13/9 28/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 14/9 29/7 Mậu Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 15/9 30/7 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 16/9 1/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 17/9 2/8 Tân Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 18/9 3/8 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 19/9 4/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 20/9 5/8 Giáp Thân Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 21/9 6/8 Ất Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 22/9 7/8 Bính Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 23/9 8/8 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 24/9 9/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 25/9 10/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 26/9 11/8 Canh Dần Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 27/9 12/8 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 28/9 13/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 29/9 14/8 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 30/9 15/8 Giáp Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2012 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2012

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2012 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/9, 9/9, 21/9.

Tháng 9/2012 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2012Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2012Động thổ, làm nhàNăm 2012Mua xe, nhận xeNăm 2012Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2012