Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2003

Dương lịch tháng 9/2003, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Quý Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/9 5/8 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 2/9 6/8 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 3/9 7/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 4/9 8/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 5/9 9/8 Tân Tỵ Xấu Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 6/9 10/8 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 7/9 11/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 8/9 12/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 9/9 13/8 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 10/9 14/8 Bính Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 11/9 15/8 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 12/9 16/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 13/9 17/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 14/9 18/8 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 15/9 19/8 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 16/9 20/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 17/9 21/8 Quý Tỵ Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 18/9 22/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 19/9 23/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 20/9 24/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 21/9 25/8 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 22/9 26/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 23/9 27/8 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 24/9 28/8 Canh Tý Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 25/9 29/8 Tân Sửu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 26/9 1/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/9 2/9 Quý Mão Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 28/9 3/9 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 29/9 4/9 Ất Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 30/9 5/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2003 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2003

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2003 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/9, 17/9, 21/9, 24/9, 29/9.

Tháng 9/2003 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2003Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2003Động thổ, làm nhàNăm 2003Mua xe, nhận xeNăm 2003Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2003