Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1972

Dương lịch tháng 9/1972, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/9 24/7 Ất Mùi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 2/9 25/7 Bính Thân Bình thường Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 3/9 26/7 Đinh Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 4/9 27/7 Mậu Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 5/9 28/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo
TTư 6/9 29/7 Canh Tý Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 7/9 30/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 8/9 1/8 Nhâm Dần Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 9/9 2/8 Quý Mão Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 10/9 3/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 11/9 4/8 Ất Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 12/9 5/8 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/9 6/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 14/9 7/8 Mậu Thân Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 15/9 8/8 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 16/9 9/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 17/9 10/8 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 18/9 11/8 Nhâm Tý Bình thường Trực Bình, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 19/9 12/8 Quý Sửu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 20/9 13/8 Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 21/9 14/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 22/9 15/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 23/9 16/8 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 24/9 17/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 25/9 18/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 26/9 19/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 27/9 20/8 Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 28/9 21/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 29/9 22/8 Quý Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 30/9 23/8 Giáp Tý Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1972 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1972

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1972 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 15/9, 27/9.

Tháng 9/1972 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1972Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1972Động thổ, làm nhàNăm 1972Mua xe, nhận xeNăm 1972Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1972