Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1964

Dương lịch tháng 9/1964, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/9 25/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 2/9 26/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 3/9 27/7 Ất Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 4/9 28/7 Bính Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 5/9 29/7 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 6/9 1/8 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 7/9 2/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 8/9 3/8 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 9/9 4/8 Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 10/9 5/8 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 11/9 6/8 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 12/9 7/8 Giáp Tý Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 13/9 8/8 Ất Sửu Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 14/9 9/8 Bính Dần Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 15/9 10/8 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 16/9 11/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 17/9 12/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 18/9 13/8 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 19/9 14/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 20/9 15/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 21/9 16/8 Quý Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 22/9 17/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo
TTư 23/9 18/8 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 24/9 19/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 25/9 20/8 Đinh Sửu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 26/9 21/8 Mậu Dần Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 27/9 22/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 28/9 23/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 29/9 24/8 Tân Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 30/9 25/8 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1964 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1964

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1964 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/9, 6/9, 9/9, 21/9.

Tháng 9/1964 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1964Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1964Động thổ, làm nhàNăm 1964Mua xe, nhận xeNăm 1964Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1964